Phương Trình Hoá Học

Chất hoá học [Cu(NH3)2]Cl (Diamminecopper(I) chloride)

Xem thông tin chi tiết về chất hoá học [Cu(NH3)2]Cl (Diamminecopper(I) chloride)

Tìm kiếm chất hóa học

Hãy nhập vào chất hoá học để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: có thể tìm nhiều chất cùng lúc mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: Na Fe

Chất hoá học [Cu(NH3)2]Cl (Diamminecopper(I) chloride)

- dùng để loại khí O2 ra khỏi khí hiếm

Thông tin chi tiết về chất hoá học [Cu(NH3)2]Cl

Diamminecopper(I) chloride

Tính chất vật lý

  • Nguyên tử khối: 133.0600
  • Khối lượng riêng (kg/m3): chưa cập nhật
  • Nhiệt độ sôi (°C): chưa cập nhật
  • Màu sắc: chưa cập nhật

Tính chất hoá học

  • Độ âm điện: chưa cập nhật
  • Năng lượng ion hoá thứ nhất: chưa cập nhật

Ứng dụng trong thực tế của [Cu(NH3)2]Cl

- dùng để loại khí O2 ra khỏi khí hiếm

Một số hình ảnh khác về [Cu(NH3)2]Cl

[Cu(NH3)2]Cl-Diamminecopper(I)+chloride-1403

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao